морализи́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nói về đạo đức, đạo đức hóa
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | морализи́рую |
| ты | морализи́руешь |
| он / она / оно | морализи́рует |
| мы | морализи́руем |
| вы | морализи́руете |
| они | морализи́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | морализи́ровал |
| Giống cái | морализи́ровала |
| Giống trung | морализи́ровало |
| Số nhiều | морализи́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | морализи́руй |
| Số nhiều | морализи́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | морализи́рующий | морализи́ровавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | морализи́руя | морализировавши |