монтёр
danh từđộng vật
Nghĩa
- thợ lắp ráp, công nhân lắp máyмонтажникngười
- thợ điện, thợ điện đường dây, công nhân đường dâyэлектромонтёрngười
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | монтёр | монтёры |
| Sinh cách | монтёра | монтёров |
| Tặng cách | монтёру | монтёрам |
| Đối cách | монтёра | монтёров |
| Công cụ cách | монтёром | монтёрами |
| Giới cách | монтёре | монтёрах |