Từ điển

    молчо́к молчок

    danh từgiống đực

    Nghĩa

    1. Chẳng nói chẳng rằng, lặng thinh, ngậm tăm

    Ví dụ

    • об этом молчок!
      về việc đó thì phải ngậm tăm đấy
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)