моло́дчик молодчик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. Kẻ đê tiện, kẻ phóng đãng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмоло́дчикмоло́дчики
Sinh cáchмоло́дчикамоло́дчиков
Tặng cáchмоло́дчикумоло́дчикам
Đối cáchмоло́дчикамоло́дчиков
Công cụ cáchмоло́дчикоммоло́дчиками
Giới cáchмоло́дчикемоло́дчиках

Ví dụ

  • фашистские молодчики
    côn đồ phát xít, bọn quỷ sứ phát xít