моло́дчик
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Kẻ đê tiện, kẻ phóng đãng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | моло́дчик | моло́дчики |
| Sinh cách | моло́дчика | моло́дчиков |
| Tặng cách | моло́дчику | моло́дчикам |
| Đối cách | моло́дчика | моло́дчиков |
| Công cụ cách | моло́дчиком | моло́дчиками |
| Giới cách | моло́дчике | моло́дчиках |
Ví dụ
- фашистские молодчикиcôn đồ phát xít, bọn quỷ sứ phát xít