молодня́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cây non, cây đang tơлес
- — con vật đang tơ, con vật còn nonмолодые животные
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | молодня́к | молодняки́ |
| Sinh cách | молодняка́ | молодняко́в |
| Tặng cách | молодняку́ | молодняка́м |
| Đối cách | молодня́к | молодняки́ |
| Công cụ cách | молодняко́м | молодняка́ми |
| Giới cách | молодняке́ | молодняка́х |
Ví dụ
- конский молоднякngựa non, ngựa tơ
- молодняк крупного рогатого скотаtrâu bò tơ