молодня́к молодняк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cây non, cây đang tơлес
  2. — con vật đang tơ, con vật còn nonмолодые животные

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмолодня́кмолодняки́
Sinh cáchмолодняка́молодняко́в
Tặng cáchмолодняку́молодняка́м
Đối cáchмолодня́кмолодняки́
Công cụ cáchмолодняко́ммолодняка́ми
Giới cáchмолодняке́молодняка́х

Ví dụ

  • конский молодняк
    ngựa non, ngựa tơ
  • молодняк крупного рогатого скота
    trâu bò tơ