молоде́чество молодечество

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt
  2. ngang tàng, bạt mạng, bạt tử, gan liềuухарствоsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмолоде́чество—
Sinh cáchмолоде́чества—
Tặng cáchмолоде́честву—
Đối cáchмолоде́чество—
Công cụ cáchмолоде́чеством—
Giới cáchмолоде́честве—