молоде́чество
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Dũng mãnh bồng bột, can đảm mãnh liệt
- ngang tàng, bạt mạng, bạt tử, gan liềuухарствоsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | молоде́чество | — |
| Sinh cách | молоде́чества | — |
| Tặng cách | молоде́честву | — |
| Đối cách | молоде́чество | — |
| Công cụ cách | молоде́чеством | — |
| Giới cách | молоде́честве | — |