мозо́ливший мозоливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã gây khó chịu
  2. đã làm cọ xát, đau rát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмозо́лившиймозо́лившеемозо́лившаямозо́лившие
Sinh cáchмозо́лившегомозо́лившегомозо́лившеймозо́ливших
Tặng cáchмозо́лившемумозо́лившемумозо́лившеймозо́лившим
Đối cáchмозо́лившего, мозо́лившиймозо́лившеемозо́лившуюмозо́ливших, мозо́лившие
Công cụ cáchмозо́лившиммозо́лившиммозо́лившей, мозо́лившеюмозо́лившими
Giới cáchмозо́лившеммозо́лившеммозо́лившеймозо́ливших

мозо́лить мозолить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm chai, làm chai chân tay

Chia động từ

Hiện tại
ямозо́лю
тымозо́лишь
он / она / ономозо́лит
мымозо́лим
вымозо́лите
онимозо́лят
Quá khứ
Giống đựcмозо́лил
Giống cáiмозо́лила
Giống trungмозо́лило
Số nhiềuмозо́лили
Mệnh lệnh
Số ítмозо́ль
Số nhiềuмозо́льте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмозо́лящиймозо́ливший
Bị độngмозолимыймозоленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмозо́лямозолив, мозоливши