Từ điển

    мозгово́й мозговой

    tính từ

    Nghĩa

    1. não, óc, đại nãothuộc về
    2. trí óc, trí nãothuộc về

    Ví dụ

    • мозговое заболевание
      bệnh đau não
    • мозговая работа
      công việc trí óc
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)