моза́ика
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chắp ghép, góp nhặt, pha tạpsự, điềuперен.
- khảm, ghép mảnh, chắp hìnhискусствоnghệ thuật, nghề
- Khảm, tranh ghép mảnh, tranh chắp hình
- đồ khảm, đồ ghép mảnh, tranh ghép mảnhсобир.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | моза́ика | моза́ики |
| Sinh cách | моза́ики | моза́ик |
| Tặng cách | моза́ике | моза́икам |
| Đối cách | моза́ику | моза́ики |
| Công cụ cách | моза́икой, моза́икою | моза́иками |
| Giới cách | моза́ике | моза́иках |