модули́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- biến điệu, điều biến, điều chếВфиз.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | модули́рую |
| ты | модули́руешь |
| он / она / оно | модули́рует |
| мы | модули́руем |
| вы | модули́руете |
| они | модули́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | модули́ровал |
| Giống cái | модули́ровала |
| Giống trung | модули́ровало |
| Số nhiều | модули́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | модули́руй |
| Số nhiều | модули́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | модули́рующий | модули́ровавший |
| Bị động | модули́руемый | модули́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | модули́руя | модулировавши |