модели́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Vẽ kiểu, vẽ mẫucắt, làm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | модели́рую |
| ты | модели́руешь |
| он / она / оно | модели́рует |
| мы | модели́руем |
| вы | модели́руете |
| они | модели́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | модели́ровал |
| Giống cái | модели́ровала |
| Giống trung | модели́ровало |
| Số nhiều | модели́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | модели́руй |
| Số nhiều | модели́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | модели́рующий | модели́ровавший |
| Bị động | модели́руемый | модели́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | модели́руя | моделировавши |
Ví dụ
- моделировать платьяvẽ kiểu (cắt mẫu, làm kiểu) áo dài