мо́гший
tính từ
Nghĩa
- đã từng có thể, đã có khả nănghaving done
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мо́гший | мо́гшее | мо́гшая | мо́гшие |
| Sinh cách | мо́гшего | мо́гшего | мо́гшей | мо́гших |
| Tặng cách | мо́гшему | мо́гшему | мо́гшей | мо́гшим |
| Đối cách | мо́гшего, мо́гший | мо́гшее | мо́гшую | мо́гших, мо́гшие |
| Công cụ cách | мо́гшим | мо́гшим | мо́гшей, мо́гшею | мо́гшими |
| Giới cách | мо́гшем | мо́гшем | мо́гшей | мо́гших |