моги́льный
tính từ
Nghĩa
- Mộ, mồ, mả
- mộ, mồ, mảнапоминающий могилуnhư
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | моги́льный | моги́льное | моги́льная | моги́льные |
| Sinh cách | моги́льного | моги́льного | моги́льной | моги́льных |
| Tặng cách | моги́льному | моги́льному | моги́льной | моги́льным |
| Đối cách | моги́льный, моги́льного | моги́льное | моги́льную | моги́льные, моги́льных |
| Công cụ cách | моги́льным | моги́льным | моги́льной, моги́льною | моги́льными |
| Giới cách | моги́льном | моги́льном | моги́льной | моги́льных |
| Dạng ngắn | моги́лен | моги́льно | моги́льна | моги́льны |
Ví dụ
- могильный холмnấm mộ, nấm mồ
- могильная плита[tấm] bia mộ, mộ chí, mộ bia, mộ bi
- могильная тишина[sự] yên lặng như tờ, yên tĩnh hoàn toàn