мобилизу́ющий мобилизующий

tính từ

Nghĩa

  1. động viên, huy động

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмобилизу́ющиймобилизу́ющеемобилизу́ющаямобилизу́ющие
Sinh cáchмобилизу́ющегомобилизу́ющегомобилизу́ющеймобилизу́ющих
Tặng cáchмобилизу́ющемумобилизу́ющемумобилизу́ющеймобилизу́ющим
Đối cáchмобилизу́ющего, мобилизу́ющиймобилизу́ющеемобилизу́ющуюмобилизу́ющих, мобилизу́ющие
Công cụ cáchмобилизу́ющиммобилизу́ющиммобилизу́ющей, мобилизу́ющеюмобилизу́ющими
Giới cáchмобилизу́ющеммобилизу́ющеммобилизу́ющеймобилизу́ющих

мобилизова́ть мобилизовать

động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành

Nghĩa

  1. động viên, huy độngВ
  2. động viên, vận động, khuyến khích, khích lệВ на Вподнимать, воодушевлятьперен.

Chia động từ

Hiện tại
ямобилизу́ю
тымобилизу́ешь
он / она / ономобилизу́ет
мымобилизу́ем
вымобилизу́ете
онимобилизу́ют
Quá khứ
Giống đựcмобилизова́л
Giống cáiмобилизова́ла
Giống trungмобилизова́ло
Số nhiềuмобилизова́ли
Mệnh lệnh
Số ítмобилизу́й
Số nhiềuмобилизу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмобилизу́ющиймобилизова́вший
Bị độngмобилизуемыймобилизо́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмобилизу́ямобилизовав, мобилизовавши