Nghĩa
- động viên, huy độngВ
- động viên, vận động, khuyến khích, khích lệВ на Вподнимать, воодушевлятьперен.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | мобилизу́ю |
|---|
| ты | мобилизу́ешь |
|---|
| он / она / оно | мобилизу́ет |
|---|
| мы | мобилизу́ем |
|---|
| вы | мобилизу́ете |
|---|
| они | мобилизу́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | мобилизова́л |
|---|
| Giống cái | мобилизова́ла |
|---|
| Giống trung | мобилизова́ло |
|---|
| Số nhiều | мобилизова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | мобилизу́й |
|---|
| Số nhiều | мобилизу́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | мобилизу́ющий | мобилизова́вший |
|---|
| Bị động | мобилизуемый | мобилизо́ванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | мобилизу́я | мобилизовав, мобилизовавши |
|---|