мобилиза́ция
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- huy động, động viên, vận độngsự
- Động viên, động binh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мобилиза́ция | мобилиза́ции |
| Sinh cách | мобилиза́ции | мобилиза́ций |
| Tặng cách | мобилиза́ции | мобилиза́циям |
| Đối cách | мобилиза́цию | мобилиза́ции |
| Công cụ cách | мобилиза́цией | мобилиза́циями |
| Giới cách | мобилиза́ции | мобилиза́циях |
Ví dụ
- мобилизация всех сил[sự] huy động toàn lực, dốc hết sức lực, động viên toàn lực
- мобилизация армии[sự] động binh, động viên quân đội
- всеобщая мобилизация[sự, cuộc] tổng động viên, tổng động binh