мобилиза́ция мобилизация

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. huy động, động viên, vận độngsự
  2. Động viên, động binh

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмобилиза́циямобилиза́ции
Sinh cáchмобилиза́циимобилиза́ций
Tặng cáchмобилиза́циимобилиза́циям
Đối cáchмобилиза́циюмобилиза́ции
Công cụ cáchмобилиза́циеймобилиза́циями
Giới cáchмобилиза́циимобилиза́циях

Ví dụ

  • мобилизация всех сил
    [sự] huy động toàn lực, dốc hết sức lực, động viên toàn lực
  • мобилизация армии
    [sự] động binh, động viên quân đội
  • всеобщая мобилизация
    [sự, cuộc] tổng động viên, tổng động binh