моби́ла
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- điện thoại di động
- điện thoại di động, điện thoại cầm tay
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | моби́ла | моби́лы |
| Sinh cách | моби́лы | моби́л |
| Tặng cách | моби́ле | моби́лам |
| Đối cách | моби́лу | моби́лы |
| Công cụ cách | моби́лой | моби́лами |
| Giới cách | моби́ле | моби́лах |