мише́нь мишень

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bia
  2. mục tiêu, đích bắnобъект для стрельбы
  3. Mục tiêu, đối tượng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмише́ньмише́ни
Sinh cáchмише́нимише́ней
Tặng cáchмише́нимише́ням
Đối cáchмише́ньмише́ни
Công cụ cáchмише́ньюмише́нями
Giới cáchмише́нимише́нях

Ví dụ

  • подвижная мишень
    mục tiêu di động
  • служить мишеню для чьих-л. насмешек
    làm mục tiêu cho ai chế giễu, làm trò cười cho ai