миря́нин
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- giáo dân, người thường, thường dân
- giáo dân, người không tu sĩ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | миря́нин | миря́не |
| Sinh cách | миря́нина | миря́н |
| Tặng cách | миря́нину | миря́нам |
| Đối cách | миря́нина | миря́н |
| Công cụ cách | миря́нином | миря́нами |
| Giới cách | миря́нине | миря́нах |