мио́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- u cơ, u xơ cơ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мио́ма | мио́мы |
| Sinh cách | мио́мы | мио́м |
| Tặng cách | мио́ме | мио́мам |
| Đối cách | мио́му | мио́мы |
| Công cụ cách | мио́мой, мио́мою | мио́мами |
| Giới cách | мио́ме | мио́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мио́ма | мио́мы |
| Sinh cách | мио́мы | мио́м |
| Tặng cách | мио́ме | мио́мам |
| Đối cách | мио́му | мио́мы |
| Công cụ cách | мио́мой, мио́мою | мио́мами |
| Giới cách | мио́ме | мио́мах |