мину́тный
tính từ
Nghĩa
- một chútдлящийся минутуtrong
- Phút
- rát nhanh, rất chóng, thoáng qua, chốc lát, chớp nhoángкратковременный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мину́тный | мину́тное | мину́тная | мину́тные |
| Sinh cách | мину́тного | мину́тного | мину́тной | мину́тных |
| Tặng cách | мину́тному | мину́тному | мину́тной | мину́тным |
| Đối cách | мину́тный, мину́тного | мину́тное | мину́тную | мину́тные, мину́тных |
| Công cụ cách | мину́тным | мину́тным | мину́тной, мину́тною | мину́тными |
| Giới cách | мину́тном | мину́тном | мину́тной | мину́тных |
| Dạng ngắn | мину́тен | мину́тно | мину́тна | мину́тны |
Ví dụ
- минутнаястрелка — kim phút
- минутная пауза[chỗ] ngừng nói một tí, ngừng lời một lúc
- минутная забаваtrò tiêu khiển trong giây lát