ми́нус
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chỗ yếu, nhược điểm, chỗ kém, khuyết điểm, thiếu sót, sở đoảnthông tụcнедостаток
- Trừ
- trừ, âmзнакdấu
- âm, dưới khôngо температуре
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ми́нус | ми́нусы |
| Sinh cách | ми́нуса | ми́нусов |
| Tặng cách | ми́нусу | ми́нусам |
| Đối cách | ми́нус | ми́нусы |
| Công cụ cách | ми́нусом | ми́нусами |
| Giới cách | ми́нусе | ми́нусах |
Ví dụ
- пять минус четыре равно одномуnăm trừ bốn còn một
- минус пятьâm năm
- с минусом[điểm] năm non, năm loại kém