ми́нус минус

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chỗ yếu, nhược điểm, chỗ kém, khuyết điểm, thiếu sót, sở đoảnthông tụcнедостаток
  2. Trừ
  3. trừ, âmзнакdấu
  4. âm, dưới khôngо температуре

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchми́нусми́нусы
Sinh cáchми́нусами́нусов
Tặng cáchми́нусуми́нусам
Đối cáchми́нусми́нусы
Công cụ cáchми́нусомми́нусами
Giới cáchми́нусеми́нусах

Ví dụ

  • пять минус четыре равно одному
    năm trừ bốn còn một
  • минус пять
    âm năm
  • с минусом
    [điểm] năm non, năm loại kém