мино́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Điệu thứ, minơ, đoản âm
- — lòng buồn rười rượi, nỗi lòng u sầuthông tụcгрустное настроение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мино́р | мино́ры |
| Sinh cách | мино́ра | мино́ров |
| Tặng cách | мино́ру | мино́рам |
| Đối cách | мино́р | мино́ры |
| Công cụ cách | мино́ром | мино́рами |
| Giới cách | мино́ре | мино́рах |