мино́р минор

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Điệu thứ, minơ, đoản âm
  2. — lòng buồn rười rượi, nỗi lòng u sầuthông tụcгрустное настроение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмино́рмино́ры
Sinh cáchмино́рамино́ров
Tặng cáchмино́румино́рам
Đối cáchмино́рмино́ры
Công cụ cáchмино́роммино́рами
Giới cáchмино́ремино́рах