мини́стр
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Bộ trưởng, tổng trưởng, thượng thưист.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мини́стр | мини́стры |
| Sinh cách | мини́стра | мини́стров |
| Tặng cách | мини́стру | мини́страм |
| Đối cách | мини́стра, мини́стр | мини́стров, мини́стры |
| Công cụ cách | мини́стром | мини́страми |
| Giới cách | мини́стре | мини́страх |
Ví dụ
- министр иностранных делbộ trưởng [bộ] ngoại giao, ngoại trưởng
- министр без портфеляbộ trưởng không bộ
