мини́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Đặt mìn, gài mìn, đặt địa lôi
- đặt thủy lôi, thả mìn, rải mìnв воде
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мини́рую |
| ты | мини́руешь |
| он / она / оно | мини́рует |
| мы | мини́руем |
| вы | мини́руете |
| они | мини́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мини́ровал |
| Giống cái | мини́ровала |
| Giống trung | мини́ровало |
| Số nhiều | мини́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мини́руй |
| Số nhiều | мини́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мини́рующий | мини́ровавший |
| Bị động | минируемый | мини́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мини́руя | минировав, минировавши |