миниатю́рность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- tính nhỏ nhắn, tính thu nhỏ, sự nhỏ bé
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | миниатю́рность | — |
| Sinh cách | миниатю́рности | — |
| Tặng cách | миниатю́рности | — |
| Đối cách | миниатю́рность | — |
| Công cụ cách | миниатю́рностью | — |
| Giới cách | миниатю́рности | — |