минда́льничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khoan hồng quá, độ lượng quá, dễ dãi quá, quá gượng nhẹс кем-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | минда́льничаю |
| ты | минда́льничаешь |
| он / она / оно | минда́льничает |
| мы | минда́льничаем |
| вы | минда́льничаете |
| они | минда́льничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | минда́льничал |
| Giống cái | минда́льничала |
| Giống trung | минда́льничало |
| Số nhiều | минда́льничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | минда́льничай |
| Số nhiều | минда́льничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | минда́льничающий | минда́льничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | минда́льничая | миндальничав, миндальничавши |