мим
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- diễn viên kịch câm, diễn viên xiếc câm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ми́м | ми́мы |
| Sinh cách | ми́ма | ми́мов |
| Tặng cách | ми́му | ми́мам |
| Đối cách | ми́ма | ми́мов |
| Công cụ cách | ми́мом | ми́мами |
| Giới cách | ми́ме | ми́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ми́м | ми́мы |
| Sinh cách | ми́ма | ми́мов |
| Tặng cách | ми́му | ми́мам |
| Đối cách | ми́ма | ми́мов |
| Công cụ cách | ми́мом | ми́мами |
| Giới cách | ми́ме | ми́мах |