ми́лостыня
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chẩn, của bố thí
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ми́лостыня | ми́лостыни |
| Sinh cách | ми́лостыни | ми́лостынь |
| Tặng cách | ми́лостыне | ми́лостыням |
| Đối cách | ми́лостыню | ми́лостыни |
| Công cụ cách | ми́лостыней, ми́лостынею | ми́лостынями |
| Giới cách | ми́лостыне | ми́лостынях |
Ví dụ
- просить милостыняюxin cho bố thí, ăn xin, ăn mày
- подавать милостыня юphát chẩn, bố thí, cho của bố thí, chẩn bần