милосе́рдствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- thương xót, trắc ẩn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | милосе́рдствую |
| ты | милосе́рдствуешь |
| он / она / оно | милосе́рдствует |
| мы | милосе́рдствуем |
| вы | милосе́рдствуете |
| они | милосе́рдствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | милосе́рдствовал |
| Giống cái | милосе́рдствовала |
| Giống trung | милосе́рдствовало |
| Số nhiều | милосе́рдствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | милосе́рдствуй |
| Số nhiều | милосе́рдствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | милосе́рдствующий | милосе́рдствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | милосе́рдствуя | милосе́рдствовав, милосе́рдствовавши |