мигну́вший
tính từ
Nghĩa
- chớp mắt, nháy mắt
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мигну́вший | мигну́вшее | мигну́вшая | мигну́вшие |
| Sinh cách | мигну́вшего | мигну́вшего | мигну́вшей | мигну́вших |
| Tặng cách | мигну́вшему | мигну́вшему | мигну́вшей | мигну́вшим |
| Đối cách | мигну́вшего, мигну́вший | мигну́вшее | мигну́вшую | мигну́вших, мигну́вшие |
| Công cụ cách | мигну́вшим | мигну́вшим | мигну́вшей, мигну́вшею | мигну́вшими |
| Giới cách | мигну́вшем | мигну́вшем | мигну́вшей | мигну́вших |