мигну́вший мигнувший

tính từ

Nghĩa

  1. chớp mắt, nháy mắt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмигну́вшиймигну́вшеемигну́вшаямигну́вшие
Sinh cáchмигну́вшегомигну́вшегомигну́вшеймигну́вших
Tặng cáchмигну́вшемумигну́вшемумигну́вшеймигну́вшим
Đối cáchмигну́вшего, мигну́вшиймигну́вшеемигну́вшуюмигну́вших, мигну́вшие
Công cụ cáchмигну́вшиммигну́вшиммигну́вшей, мигну́вшеюмигну́вшими
Giới cáchмигну́вшеммигну́вшеммигну́вшеймигну́вших

мигну́ть мигнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nháy mắt
  2. lóe lên
  3. nháy mắt, chớp mắt

Chia động từ

Tương lai
ямигну́
тымигнёшь
он / она / ономигнёт
мымигнём
вымигнёте
онимигну́т
Quá khứ
Giống đựcмигну́л
Giống cáiмигну́ла
Giống trungмигну́ло
Số nhiềuмигну́ли
Mệnh lệnh
Số ítмигни́
Số nhiềuмигни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—мигну́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—мигну́в, мигнувши