мздои́мец
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ nhận hối lộ, người tham nhũng, kẻ nhận đút lót, người nhận quà biếu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мздои́мец | мздои́мцы |
| Sinh cách | мздои́мца | мздои́мцев |
| Tặng cách | мздои́мцу | мздои́мцам |
| Đối cách | мздои́мца | мздои́мцев |
| Công cụ cách | мздои́мцем | мздои́мцами |
| Giới cách | мздои́мце | мздои́мцах |