ме́шкающий мешкающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang chần chừ, đang trì hoãn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́шкающийме́шкающееме́шкающаяме́шкающие
Sinh cáchме́шкающегоме́шкающегоме́шкающейме́шкающих
Tặng cáchме́шкающемуме́шкающемуме́шкающейме́шкающим
Đối cáchме́шкающего, ме́шкающийме́шкающееме́шкающуюме́шкающих, ме́шкающие
Công cụ cáchме́шкающимме́шкающимме́шкающей, ме́шкающеюме́шкающими
Giới cáchме́шкающемме́шкающемме́шкающейме́шкающих

ме́шкать мешкать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Trùng trình, lề mề, dềnh dàng, giềnh giang, dây dưa, kề cà, kéo dàithông tục

Chia động từ

Hiện tại
яме́шкаю
тыме́шкаешь
он / она / ономе́шкает
мыме́шкаем
выме́шкаете
ониме́шкают
Quá khứ
Giống đựcме́шкал
Giống cáiме́шкала
Giống trungме́шкало
Số nhiềuме́шкали
Mệnh lệnh
Số ítме́шкай
Số nhiềuме́шкайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngме́шкающийме́шкавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từме́шкаямешкав, мешкавши

Ví dụ

  • не мешкатьай!
    đừng trùng trình!, chớ dềnh dang!, đừng lề mề!, đừng kề cà!, nhanh lên!
  • он мешкатьал с ответом
    nó cứ dây dưa mãi không trả lời ngay