Nghĩa
- Trùng trình, lề mề, dềnh dàng, giềnh giang, dây dưa, kề cà, kéo dàithông tục
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ме́шкаю |
|---|
| ты | ме́шкаешь |
|---|
| он / она / оно | ме́шкает |
|---|
| мы | ме́шкаем |
|---|
| вы | ме́шкаете |
|---|
| они | ме́шкают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ме́шкал |
|---|
| Giống cái | ме́шкала |
|---|
| Giống trung | ме́шкало |
|---|
| Số nhiều | ме́шкали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ме́шкай |
|---|
| Số nhiều | ме́шкайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ме́шкающий | ме́шкавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ме́шкая | мешкав, мешкавши |
|---|
Ví dụ
не мешкатьай!
đừng trùng trình!, chớ dềnh dang!, đừng lề mề!, đừng kề cà!, nhanh lên!
он мешкатьал с ответом
nó cứ dây dưa mãi không trả lời ngay