ме́ченый
tính từ
Nghĩa
- Đánh dấu, làm dấu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́ченый | ме́ченое | ме́ченая | ме́ченые |
| Sinh cách | ме́ченого | ме́ченого | ме́ченой | ме́ченых |
| Tặng cách | ме́ченому | ме́ченому | ме́ченой | ме́ченым |
| Đối cách | ме́ченый, ме́ченого | ме́ченое | ме́ченую | ме́ченые, ме́ченых |
| Công cụ cách | ме́ченым | ме́ченым | ме́ченой, ме́ченою | ме́чеными |
| Giới cách | ме́ченом | ме́ченом | ме́ченой | ме́ченых |
| Dạng ngắn | ме́чен | ме́чено | ме́чена | ме́чены |
Ví dụ
- меченые атомыфиз. — những nguyên tử đánh dấu