мечено́сец меченосец

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. cá kiếm, cá thanh kiếmрыба
  2. người mang kiếm, thị vệ mang kiếmслуга рыцаря, носивший за ним его меч
  3. kiếm sĩ, võ sĩ kiếmвоин, вооружённый мечом

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмечено́сецмечено́сцы
Sinh cáchмечено́сцамечено́сцев
Tặng cáchмечено́сцумечено́сцам
Đối cáchмечено́сцамечено́сцев
Công cụ cáchмечено́сцеммечено́сцами
Giới cáchмечено́сцемечено́сцах