мехово́й
tính từ
Nghĩa
- Bộ lông thú, lông thú, da thuộc cả lông
- bộ lông thú, lông thú, lôngиз мехаbằng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мехово́й | мехово́е | мехова́я | меховы́е |
| Sinh cách | мехово́го | мехово́го | мехово́й | меховы́х |
| Tặng cách | мехово́му | мехово́му | мехово́й | меховы́м |
| Đối cách | мехово́й | мехово́е | мехову́ю | меховы́е |
| Công cụ cách | меховы́м | меховы́м | мехово́й | меховы́ми |
| Giới cách | мехово́м | мехово́м | мехово́й | меховы́х |
Ví dụ
- меховая шубаáo măng tô [bằng] lông thú, áo lông
- меховой воротникcổ lông
- меховая шапкаmũ lông