метроно́м
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Máy nhịp
- — phách kế, máy đo tiết độ, mêtrônômмуз. тж.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | метроно́м | метроно́мы |
| Sinh cách | метроно́ма | метроно́мов |
| Tặng cách | метроно́му | метроно́мам |
| Đối cách | метроно́м | метроно́мы |
| Công cụ cách | метроно́мом | метроно́мами |
| Giới cách | метроно́ме | метроно́мах |