метри́ческий
tính từ
Nghĩa
- thuộc hệ mét
- thuộc hệ mét, mang tính nhịp điệu
- mang tính nhịp điệu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | метри́ческий | метри́ческое | метри́ческая | метри́ческие |
| Sinh cách | метри́ческого | метри́ческого | метри́ческой | метри́ческих |
| Tặng cách | метри́ческому | метри́ческому | метри́ческой | метри́ческим |
| Đối cách | метри́ческий, метри́ческого | метри́ческое | метри́ческую | метри́ческие, метри́ческих |
| Công cụ cách | метри́ческим | метри́ческим | метри́ческой, метри́ческою | метри́ческими |
| Giới cách | метри́ческом | метри́ческом | метри́ческой | метри́ческих |
| Dạng ngắn | метри́ческ | метри́ческо | метри́ческа | метри́чески |