ме́тка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- dấuзнак, сделанный на чём-либо
- ghi dấuдействие
- làm dấuдействие
- ngấnзнак, сделанный на чём-либо
- vếtзнак, сделанный на чём-либо
- đánh dấuдействие
- đóng dấuдействие
- dấu thêuвыштая
- dấu, vết, ngấnзнак
- đánh dấu, ghi dấu, làm dấu, đóng dấuдействиеsựср. метить I
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́тка | ме́тки |
| Sinh cách | ме́тки | ме́ток |
| Tặng cách | ме́тке | ме́ткам |
| Đối cách | ме́тку | ме́тки |
| Công cụ cách | ме́ткой, ме́ткою | ме́тками |
| Giới cách | ме́тке | ме́тках |
Ví dụ
- метка на носовых платкахdấu thêu trên khăn mùi xoa
- без меткиkhông có dấu, không đánh dấu