мета́н метан

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. mê-tan
  2. Mê tan, mêtan, me tan

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмета́нмета́ны
Sinh cáchмета́намета́нов
Tặng cáchмета́нумета́нам
Đối cáchмета́нмета́ны
Công cụ cáchмета́номмета́нами
Giới cáchмета́немета́нах

мётанный

tính từ

Nghĩa

  1. được ném, được quăng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмётанныймётанноемётаннаямётанные
Sinh cáchмётанногомётанногомётанноймётанных
Tặng cáchмётанномумётанномумётанноймётанным
Đối cáchмётанного, мётанныймётанноемётаннуюмётанных, мётанные
Công cụ cáchмётанныммётанныммётанной, мётанноюмётанными
Giới cáchмётанноммётанноммётанноймётанных
Dạng ngắnмётанмётаномётанамётаны