месси́я
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Đấng Cứu Thế
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | месси́я | месси́и |
| Sinh cách | месси́и | месси́й |
| Tặng cách | месси́и | месси́ям |
| Đối cách | месси́ю | месси́й |
| Công cụ cách | месси́ей | месси́ями |
| Giới cách | месси́и | месси́ях |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | месси́я | месси́и |
| Sinh cách | месси́и | месси́й |
| Tặng cách | месси́и | месси́ям |
| Đối cách | месси́ю | месси́й |
| Công cụ cách | месси́ей | месси́ями |
| Giới cách | месси́и | месси́ях |