ме́сса
danh từbất động vật
Nghĩa
- Thánh lễ, lễ mét, lễ xa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́сса | ме́ссы |
| Sinh cách | ме́ссы | ме́сс |
| Tặng cách | ме́ссе | ме́ссам |
| Đối cách | ме́ссу | ме́ссы |
| Công cụ cách | ме́ссой, ме́ссою | ме́ссами |
| Giới cách | ме́ссе | ме́ссах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́сса | ме́ссы |
| Sinh cách | ме́ссы | ме́сс |
| Tặng cách | ме́ссе | ме́ссам |
| Đối cách | ме́ссу | ме́ссы |
| Công cụ cách | ме́ссой, ме́ссою | ме́ссами |
| Giới cách | ме́ссе | ме́ссах |