мерца́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lấp lánh, nhấp nhánh, lập lòe, nhấp nháy, chập chờn, lấp loáng, lấp láy
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мерца́ю |
| ты | мерца́ешь |
| он / она / оно | мерца́ет |
| мы | мерца́ем |
| вы | мерца́ете |
| они | мерца́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мерца́л |
| Giống cái | мерца́ла |
| Giống trung | мерца́ло |
| Số nhiều | мерца́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мерца́й |
| Số nhiều | мерца́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мерца́ющий | мерца́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мерца́я | мерцав, мерцавши |
