мем
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- meme, ảnh chếAccording to the meme theory, a content of consciousness (for example a thought) that can be passed on through communication and thus reproduced, e.g. on the Internet.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́м | ме́мы |
| Sinh cách | ме́ма | ме́мов |
| Tặng cách | ме́му | ме́мам |
| Đối cách | ме́м | ме́мы |
| Công cụ cách | ме́мом | ме́мами |
| Giới cách | ме́ме | ме́мах |


