ме́лочный мелочный

tính từ

Nghĩa

  1. Lặt vặt, vặt vãnh, vặt vạnh, vụn vặt, nhỏ mọn, nhỏ nhen, vặt
  2. nhỏ nhen, nhỏ mọn, lủn mủn, tẹp nhẹp, bần tiệnо человеке

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́лочныйме́лочноеме́лочнаяме́лочные
Sinh cáchме́лочногоме́лочногоме́лочнойме́лочных
Tặng cáchме́лочномуме́лочномуме́лочнойме́лочным
Đối cáchме́лочный, ме́лочногоме́лочноеме́лочнуюме́лочные, ме́лочных
Công cụ cáchме́лочнымме́лочнымме́лочной, ме́лочноюме́лочными
Giới cáchме́лочномме́лочномме́лочнойме́лочных
Dạng ngắnме́лоченме́лочноме́лочнаме́лочны

Ví dụ

  • мелочные интересы
    quyền lợi nhỏ mọn (nhỏ nhen)
  • мелочные придирки
    [sự] bắt bẻ vụn vặt