мели́вший меливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mắc cạn
  2. đã trở nên cạn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмели́вшиймели́вшеемели́вшаямели́вшие
Sinh cáchмели́вшегомели́вшегомели́вшеймели́вших
Tặng cáchмели́вшемумели́вшемумели́вшеймели́вшим
Đối cáchмели́вшего, мели́вшиймели́вшеемели́вшуюмели́вших, мели́вшие
Công cụ cáchмели́вшиммели́вшиммели́вшей, мели́вшеюмели́вшими
Giới cáchмели́вшеммели́вшеммели́вшеймели́вших

мели́ть мелить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bôi phấn, quét phấn

Chia động từ

Hiện tại
ямелю́
тымели́шь
он / она / ономели́т
мымели́м
вымели́те
онимеля́т
Quá khứ
Giống đựcмели́л
Giống cáiмели́ла
Giống trungмели́ло
Số nhiềuмели́ли
Mệnh lệnh
Số ítмели́
Số nhiềuмели́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмеля́щиймели́вший
Bị độngмели́мыймелённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмеля́мелив, меливши