межеу́мок
danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- người kém thông minh, kẻ tầm thường
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | межеу́мок | — |
| Sinh cách | межеу́мка | — |
| Tặng cách | межеу́мку | — |
| Đối cách | межеу́мок | — |
| Công cụ cách | межеу́мком | — |
| Giới cách | межеу́мке | — |