межево́й
tính từ
Nghĩa
- Bờ, mép, giới hạn, ranh giới ruộng nương, địa giới
- về phân ranh giới, vạch địa giớiотносящийся к межеваниюthuộc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | межево́й | межево́е | межева́я | межевы́е |
| Sinh cách | межево́го | межево́го | межево́й | межевы́х |
| Tặng cách | межево́му | межево́му | межево́й | межевы́м |
| Đối cách | межево́й | межево́е | межеву́ю | межевы́е |
| Công cụ cách | межевы́м | межевы́м | межево́й | межевы́ми |
| Giới cách | межево́м | межево́м | межево́й | межевы́х |
Ví dụ
- межевой знакdấu hiệu bờ ruộng, dấu hiệu địa giới
- межевой столбcột địa giới