межевавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã phân ranh, đã đo đạc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмежевавшиймежевавшеемежевавшаямежевавшие
Sinh cáchмежевавшегомежевавшегомежевавшеймежевавших
Tặng cáchмежевавшемумежевавшемумежевавшеймежевавшим
Đối cáchмежевавшего, межевавшиймежевавшеемежевавшуюмежевавших, межевавшие
Công cụ cáchмежевавшиммежевавшиммежевавшей, межевавшеюмежевавшими
Giới cáchмежевавшеммежевавшеммежевавшеймежевавших

межева́ть межевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phân rõ ranh giới, vạch rõ địa giới

Chia động từ

Hiện tại
ямежу́ю
тымежу́ешь
он / она / ономежу́ет
мымежу́ем
вымежу́ете
онимежу́ют
Quá khứ
Giống đựcмежева́л
Giống cáiмежева́ла
Giống trungмежева́ло
Số nhiềuмежева́ли
Mệnh lệnh
Số ítмежу́й
Số nhiềuмежу́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмежующиймежевавший
Bị độngмежуемыймежёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмежуямежевав, межевавши